XSMN - Kết quả xổ số Miền NamXSMN / XSMN Thứ 2 / XSMN 31/08/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
98
|
11
|
63
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
515
|
751
|
335
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
4687
2189
8217
|
9972
0566
8459
|
2187
7933
7778
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2342
|
8148
|
5563
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
99561
65057
22017
51078
64544
16942
65052
|
81617
06900
04114
95223
48831
72956
22747
|
95280
77906
24414
99378
57105
71759
39239
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
97915
04692
|
67116
91664
|
46687
12541
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
09263
|
99985
|
79042
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
13891
|
08519
|
15863
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
061923
|
728409
|
264432
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô XSMN Thứ 2 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 00, 09 | 05, 06 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 15(2), 17(2) | 11, 14, 16, 17, 19 | 14 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 23 | 23 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 32, 33, 35, 39 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 42(2), 44 | 47, 48 | 41, 42 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 57 | 51, 56, 59 | 59 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 63 | 64, 66 | 63(3) | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 78 | 72 | 78(2) | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 87, 89 | 85 | 80, 87(2) | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 92, 98 | |||||||||||||||||||||||||
XSMN - Kết quả xổ số Miền NamXSMN / XSMN Thứ 2 / XSMN 24/08/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
40
|
40
|
03
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
792
|
047
|
823
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
3391
5522
8621
|
6704
3711
0641
|
5495
1265
0442
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
5659
|
2401
|
1171
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
50037
95546
54508
32296
65559
32402
25177
|
80202
21374
37189
22909
94833
95060
83015
|
78848
29078
58714
93168
87902
88081
86409
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
05044
15394
|
55599
80878
|
12122
04187
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
11768
|
75511
|
67367
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
31802
|
98391
|
68516
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
225824
|
078861
|
177307
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô XSMN Thứ 2 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 02(2), 08 | 01, 02, 04, 09 | 02, 03, 07, 09 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 11(2), 15 | 14, 16 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 22, 24 | 22, 23 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 37 | 33 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 44, 46 | 40, 41, 47 | 42, 48 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 59(2) | |||||||||||||||||||||||||
| 6 | 68 | 60, 61 | 65, 67, 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 77 | 74, 78 | 71, 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 89 | 81, 87 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 92, 94, 96 | 91, 99 | 95 | |||||||||||||||||||||||
XSMN - Kết quả xổ số Miền NamXSMN / XSMN Thứ 2 / XSMN 17/08/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
54
|
71
|
25
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
109
|
217
|
406
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2328
0872
2935
|
8035
1607
4752
|
7946
0004
0346
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6429
|
2850
|
7824
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
59466
81376
52545
86745
79654
25295
52783
|
35818
67504
55923
72122
67680
81286
96970
|
84277
78255
70742
33979
75769
60727
76263
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
08334
61189
|
18524
27163
|
17700
12254
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
35259
|
24031
|
25262
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
31185
|
97285
|
22244
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
706890
|
553908
|
228853
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô XSMN Thứ 2 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 09 | 04, 07, 08 | 00, 04, 06 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 17, 18 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 | 28, 29 | 22, 23, 24 | 24, 25, 27 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 34, 35 | 31, 35 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 45(2) | 42, 44, 46(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 54(2), 59 | 50, 52 | 53, 54, 55 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 63 | 62, 63, 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 76 | 70, 71 | 77, 79 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 85, 89 | 80, 85, 86 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 95 | |||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: TP.HCM – Đồng Tháp – Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre – Vũng Tàu – Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai – Cần Thơ – Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh – An Giang – Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long – Bình Dương – Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM – Long An – Bình Phước – Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang – Kiên Giang – Đà Lạt
Giờ quay bắt đầu từ 16h15 mỗi ngày.
Vé số Miền Nam có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé gồm 6 chữ số. Một kỳ quay có 9 hạng giải (từ Đặc biệt đến giải Tám), tổng cộng 18 lượt quay số:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Buổi quay số diễn ra từ 16h15 đến khoảng 16h30 mỗi ngày. Tùy vào lịch phân bổ theo tuần mà mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 4 đài tỉnh cùng tổ chức quay thưởng song song.
Mỗi vé giá 10.000 đồng được tham gia toàn bộ 9 hạng giải, từ Đặc biệt đến giải Tám, tương ứng 18 lượt quay số trong một kỳ. Giải Đặc biệt có giá trị 2 tỷ đồng cho vé trùng khớp cả 6 chữ số.
Mang vé số còn nguyên vẹn đến trực tiếp trụ sở công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh sinh sống, để làm thủ tục nhận thưởng theo đúng quy định. Tránh giao dịch qua các bên trung gian không rõ nguồn gốc.
Cách đơn giản nhất là truy cập trang tra cứu trực tuyến ngay sau giờ quay thưởng, không cần đến tận nhà đài hay đại lý vé số. Kết quả hiển thị đầy đủ 9 hạng giải theo từng tỉnh mở thưởng trong ngày.
Với 1.000.000 vé phát hành mỗi tỉnh và chỉ 1 vé trúng giải Đặc biệt, xác suất trúng giải này vào khoảng 1 phần 1.000.000 cho mỗi vé tham gia.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai