| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Thứ 5 / XSMT 15/10/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
54
|
43
|
73
|
17
|
03
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
835
|
694
|
643
|
478
|
065
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
2074
1126
5636
|
9976
6083
9286
|
1699
9300
2086
|
9186
0938
4731
|
5589
0371
9293
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
0880
|
3840
|
5029
|
5180
|
4891
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
79774
32257
32191
24184
07903
80860
06209
|
71361
83152
12079
89910
12329
47395
49812
|
42060
17088
49129
61992
99298
21555
80161
|
85087
66280
04017
90468
74705
77884
99740
|
11485
04024
58099
93665
81011
58219
49934
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
24124
73876
|
91149
16863
|
69010
39360
|
72251
36453
|
10808
25760
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
00411
|
53665
|
33809
|
52680
|
01686
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
05429
|
61326
|
91823
|
71612
|
57066
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
214252
|
077039
|
438678
|
316331
|
314660
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Thứ 5 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 03, 09 | 00, 09 | 05 | 03, 08 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11 | 10, 12 | 10 | 12, 17(2) | 11, 19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 24, 26, 29 | 26, 29 | 23, 29(2) | 24 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 35, 36 | 39 | 31(2), 38 | 34 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 43, 49 | 43 | 40 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 54, 57 | 52 | 55 | 51, 53 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 60 | 61, 63, 65 | 60(2), 61 | 68 | 60(2), 65(2), 66 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 74(2), 76 | 76, 79 | 73, 78 | 78 | 71 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 84 | 83, 86 | 86, 88 | 80(3), 84, 86, 87 | 85, 86, 89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91 | 94, 95 | 92, 98, 99 | 91, 93, 99 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Thứ 5 / XSMT 08/10/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Khánh Hòa | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
18
|
48
|
43
|
52
|
01
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
926
|
328
|
014
|
280
|
374
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
1751
5766
9056
|
5744
7741
8268
|
1446
6154
3462
|
9884
5631
0358
|
3586
4963
8420
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
8203
|
4158
|
9188
|
6590
|
9050
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
79652
58903
26659
18938
49165
38725
43179
|
92613
57775
32236
33653
81714
37410
14531
|
20546
41447
16573
39584
31588
05694
23471
|
06370
90436
37170
21790
56132
85563
15235
|
90133
95014
21487
84446
76155
38419
11272
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
16357
58333
|
32323
83249
|
95370
34178
|
08779
95691
|
94700
34222
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
74954
|
33117
|
33467
|
84523
|
39566
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
60463
|
07427
|
70271
|
65724
|
40459
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
935707
|
738705
|
456140
|
704417
|
071915
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Thứ 5 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 03(2), 07 | 05 | 00, 01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 18 | 10, 13, 14, 17 | 14 | 17 | 14, 15, 19 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 25, 26 | 23, 27, 28 | 23, 24 | 20, 22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 38 | 31, 36 | 31, 32, 35, 36 | 33 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 44, 48, 49 | 40, 43, 46(2), 47 | 46 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 52, 54, 56, 57, 59 | 53, 58 | 54 | 52, 58 | 50, 55, 59 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 63, 65, 66 | 68 | 62, 67 | 63 | 63, 66 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 79 | 75 | 70, 71(2), 73, 78 | 70(2), 79 | 72, 74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 84, 88(2) | 80, 84 | 86, 87 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 94 | 90(2), 91 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai