| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMN - Kết quả xổ số Miền NamXSMN / XSMN Thứ 2 / XSMN 06/04/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đồng Tháp | TP Hồ Chí Minh | Cà Mau | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
46
|
97
|
45
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
958
|
131
|
332
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1279
5693
2401
|
8287
5438
3394
|
5831
6211
1141
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
9188
|
6622
|
9272
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
48500
03354
54607
73100
92285
32906
52108
|
34908
00020
20847
51662
69966
72491
09031
|
75884
69666
82373
66388
21456
76016
23557
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
92717
17824
|
12368
05686
|
25169
02731
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
76652
|
32026
|
66955
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
38611
|
54463
|
29815
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
800776
|
099965
|
829717
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô XSMN Thứ 2 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đồng Tháp | TP Hồ Chí Minh | Cà Mau | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 00(2), 01, 06, 07, 08 | 08 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 17 | 11, 15, 16, 17 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 24 | 20, 22, 26 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31(2), 38 | 31(2), 32 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 46 | 47 | 41, 45 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 54, 58 | 55, 56, 57 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 63, 65, 66, 68 | 66, 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 76, 79 | 72, 73 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 85, 88 | 86, 87 | 84, 88 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 93 | 91, 94, 97 | ||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: TP.HCM – Đồng Tháp – Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre – Vũng Tàu – Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai – Cần Thơ – Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh – An Giang – Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long – Bình Dương – Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM – Long An – Bình Phước – Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang – Kiên Giang – Đà Lạt
Giờ quay bắt đầu từ 16h15 mỗi ngày.
Vé số Miền Nam có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé gồm 6 chữ số. Một kỳ quay có 9 hạng giải (từ Đặc biệt đến giải Tám), tổng cộng 18 lượt quay số:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Buổi quay số diễn ra từ 16h15 đến khoảng 16h30 mỗi ngày. Tùy vào lịch phân bổ theo tuần mà mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 4 đài tỉnh cùng tổ chức quay thưởng song song.
Mỗi vé giá 10.000 đồng được tham gia toàn bộ 9 hạng giải, từ Đặc biệt đến giải Tám, tương ứng 18 lượt quay số trong một kỳ. Giải Đặc biệt có giá trị 2 tỷ đồng cho vé trùng khớp cả 6 chữ số.
Mang vé số còn nguyên vẹn đến trực tiếp trụ sở công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh sinh sống, để làm thủ tục nhận thưởng theo đúng quy định. Tránh giao dịch qua các bên trung gian không rõ nguồn gốc.
Cách đơn giản nhất là truy cập trang tra cứu trực tuyến ngay sau giờ quay thưởng, không cần đến tận nhà đài hay đại lý vé số. Kết quả hiển thị đầy đủ 9 hạng giải theo từng tỉnh mở thưởng trong ngày.
Với 1.000.000 vé phát hành mỗi tỉnh và chỉ 1 vé trúng giải Đặc biệt, xác suất trúng giải này vào khoảng 1 phần 1.000.000 cho mỗi vé tham gia.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai