| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMN - Kết quả xổ số Miền NamXSMN / XSMN Thứ 4 / XSMN 14/01/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
58
|
66
|
69
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
219
|
925
|
263
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2733
4889
6711
|
4348
3019
5813
|
6808
2323
9452
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
3559
|
3824
|
4003
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
24585
58787
20685
87083
84897
99256
90499
|
89614
93688
90280
79151
67378
22312
70575
|
64342
55345
27549
05001
40246
23086
51857
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
33879
49927
|
49674
41352
|
92949
02625
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
12289
|
94042
|
26465
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
68343
|
91081
|
32614
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
440871
|
420771
|
311981
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô XSMN Thứ 4 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 01, 03, 08 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 19 | 12, 13, 14, 19 | 14 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 27 | 24, 25 | 23, 25 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 33 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | 43 | 42, 48 | 42, 45, 46, 49(2) | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 56, 58, 59 | 51, 52 | 52, 57 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 63, 65, 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 79 | 71, 74, 75, 78 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 83, 85(2), 87, 89(2) | 80, 81, 88 | 81, 86 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97, 99 | |||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: TP.HCM – Đồng Tháp – Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre – Vũng Tàu – Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai – Cần Thơ – Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh – An Giang – Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long – Bình Dương – Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM – Long An – Bình Phước – Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang – Kiên Giang – Đà Lạt
Giờ quay bắt đầu từ 16h15 mỗi ngày.
Vé số Miền Nam có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé gồm 6 chữ số. Một kỳ quay có 9 hạng giải (từ Đặc biệt đến giải Tám), tổng cộng 18 lượt quay số:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Buổi quay số diễn ra từ 16h15 đến khoảng 16h30 mỗi ngày. Tùy vào lịch phân bổ theo tuần mà mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 4 đài tỉnh cùng tổ chức quay thưởng song song.
Mỗi vé giá 10.000 đồng được tham gia toàn bộ 9 hạng giải, từ Đặc biệt đến giải Tám, tương ứng 18 lượt quay số trong một kỳ. Giải Đặc biệt có giá trị 2 tỷ đồng cho vé trùng khớp cả 6 chữ số.
Mang vé số còn nguyên vẹn đến trực tiếp trụ sở công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh sinh sống, để làm thủ tục nhận thưởng theo đúng quy định. Tránh giao dịch qua các bên trung gian không rõ nguồn gốc.
Cách đơn giản nhất là truy cập trang tra cứu trực tuyến ngay sau giờ quay thưởng, không cần đến tận nhà đài hay đại lý vé số. Kết quả hiển thị đầy đủ 9 hạng giải theo từng tỉnh mở thưởng trong ngày.
Với 1.000.000 vé phát hành mỗi tỉnh và chỉ 1 vé trúng giải Đặc biệt, xác suất trúng giải này vào khoảng 1 phần 1.000.000 cho mỗi vé tham gia.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai