| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMN - Kết quả xổ số Miền NamXSMN / XSMN Chủ Nhật / XSMN 20/09/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
08
|
35
|
44
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
062
|
349
|
917
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8384
2964
7285
|
8497
3148
4768
|
5486
7885
9074
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
6839
|
9084
|
5823
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
94261
89843
63708
07347
05758
50324
28032
|
62150
12550
13247
45529
25272
31249
43906
|
86585
14450
26016
97344
23929
64560
52801
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
24740
55580
|
84807
89887
|
60526
88359
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
77874
|
05467
|
78387
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
92644
|
06508
|
15078
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
248087
|
237748
|
722323
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô XSMN Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 08(2) | 06, 07, 08 | 01 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 16, 17 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 | 24 | 29 | 23(2), 26, 29 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 32, 39 | 35 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 43, 44, 47 | 47, 48(2), 49(2) | 44(2) | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 58 | 50(2) | 50, 59 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 62, 64 | 67, 68 | 60 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 74 | 72 | 74, 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 84, 85, 87 | 84, 87 | 85(2), 86, 87 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97 | |||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: TP.HCM – Đồng Tháp – Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre – Vũng Tàu – Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai – Cần Thơ – Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh – An Giang – Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long – Bình Dương – Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM – Long An – Bình Phước – Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang – Kiên Giang – Đà Lạt
Giờ quay bắt đầu từ 16h15 mỗi ngày.
Vé số Miền Nam có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé gồm 6 chữ số. Một kỳ quay có 9 hạng giải (từ Đặc biệt đến giải Tám), tổng cộng 18 lượt quay số:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Buổi quay số diễn ra từ 16h15 đến khoảng 16h30 mỗi ngày. Tùy vào lịch phân bổ theo tuần mà mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 4 đài tỉnh cùng tổ chức quay thưởng song song.
Mỗi vé giá 10.000 đồng được tham gia toàn bộ 9 hạng giải, từ Đặc biệt đến giải Tám, tương ứng 18 lượt quay số trong một kỳ. Giải Đặc biệt có giá trị 2 tỷ đồng cho vé trùng khớp cả 6 chữ số.
Mang vé số còn nguyên vẹn đến trực tiếp trụ sở công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh sinh sống, để làm thủ tục nhận thưởng theo đúng quy định. Tránh giao dịch qua các bên trung gian không rõ nguồn gốc.
Cách đơn giản nhất là truy cập trang tra cứu trực tuyến ngay sau giờ quay thưởng, không cần đến tận nhà đài hay đại lý vé số. Kết quả hiển thị đầy đủ 9 hạng giải theo từng tỉnh mở thưởng trong ngày.
Với 1.000.000 vé phát hành mỗi tỉnh và chỉ 1 vé trúng giải Đặc biệt, xác suất trúng giải này vào khoảng 1 phần 1.000.000 cho mỗi vé tham gia.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai