| Nam Định Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Đà Nẵng Đắc Nông Quảng Ngãi | TP Hồ Chí Minh Bình Phước Hậu Giang Long An |
|---|
XSMN - Kết quả xổ số Miền NamXSMN / XSMN Thứ 5 / XSMN 23/04/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
92
|
31
|
56
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
566
|
078
|
477
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
9144
0402
1406
|
8230
9030
8743
|
6586
9668
7814
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0805
|
1311
|
1911
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
88552
89140
15236
47880
98978
51507
65014
|
86510
49733
71460
66497
72513
56425
88616
|
91726
50019
41175
18728
53682
09965
71139
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
95406
91158
|
15378
34704
|
21958
43276
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
70605
|
45257
|
24467
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
11622
|
11452
|
64266
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
935353
|
154002
|
451670
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô XSMN Thứ 5 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 02, 05(2), 06(2), 07 | 02, 04 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 14 | 10, 11, 13, 16 | 11, 14, 19 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 22 | 25 | 26, 28 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 36 | 30(2), 31, 33 | 39 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 44 | 43 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 53, 58 | 52, 57 | 56, 58 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 60 | 65, 66, 67, 68 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 78 | 78(2) | 70, 75, 76, 77 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80 | 82, 86 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 92 | 97 | ||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: TP.HCM – Đồng Tháp – Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre – Vũng Tàu – Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai – Cần Thơ – Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh – An Giang – Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long – Bình Dương – Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM – Long An – Bình Phước – Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang – Kiên Giang – Đà Lạt
Giờ quay bắt đầu từ 16h15 mỗi ngày.
Vé số Miền Nam có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé gồm 6 chữ số. Một kỳ quay có 9 hạng giải (từ Đặc biệt đến giải Tám), tổng cộng 18 lượt quay số:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Buổi quay số diễn ra từ 16h15 đến khoảng 16h30 mỗi ngày. Tùy vào lịch phân bổ theo tuần mà mỗi ngày sẽ có từ 2 đến 4 đài tỉnh cùng tổ chức quay thưởng song song.
Mỗi vé giá 10.000 đồng được tham gia toàn bộ 9 hạng giải, từ Đặc biệt đến giải Tám, tương ứng 18 lượt quay số trong một kỳ. Giải Đặc biệt có giá trị 2 tỷ đồng cho vé trùng khớp cả 6 chữ số.
Mang vé số còn nguyên vẹn đến trực tiếp trụ sở công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh sinh sống, để làm thủ tục nhận thưởng theo đúng quy định. Tránh giao dịch qua các bên trung gian không rõ nguồn gốc.
Cách đơn giản nhất là truy cập trang tra cứu trực tuyến ngay sau giờ quay thưởng, không cần đến tận nhà đài hay đại lý vé số. Kết quả hiển thị đầy đủ 9 hạng giải theo từng tỉnh mở thưởng trong ngày.
Với 1.000.000 vé phát hành mỗi tỉnh và chỉ 1 vé trúng giải Đặc biệt, xác suất trúng giải này vào khoảng 1 phần 1.000.000 cho mỗi vé tham gia.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai