| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 02/08/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
51
|
46
|
61
|
21
|
64
|
25
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
736
|
837
|
929
|
571
|
721
|
362
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
3629
5438
6712
|
7724
6340
5480
|
7930
5633
9718
|
2138
8947
7818
|
3324
3262
5569
|
8443
6633
6941
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
2257
|
7950
|
0101
|
6391
|
0949
|
1253
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
34888
47829
18296
66472
14903
32433
84596
|
79761
26502
04398
32236
59679
17128
55090
|
16273
62287
19657
90560
56216
86032
59340
|
95935
88280
47466
72092
14388
61980
45832
|
79317
07514
90360
77799
20532
36680
39774
|
61260
67872
39637
82893
67083
73176
54169
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
21408
90948
|
02630
68317
|
73152
20833
|
01744
20654
|
42440
40451
|
26151
84997
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
53147
|
08040
|
54297
|
21197
|
60120
|
89327
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
09880
|
33100
|
71293
|
12027
|
16395
|
91360
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
679999
|
820371
|
581622
|
960809
|
840173
|
375859
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 03, 08 | 00, 02 | 01 | 09 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 12 | 17 | 16, 18 | 18 | 14, 17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 29(2) | 24, 28 | 22, 29 | 21, 27 | 20, 21, 24 | 25, 27 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 36, 38 | 30, 36, 37 | 30, 32, 33(2) | 32, 35, 38 | 32 | 33, 37 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 47, 48 | 40(2), 46 | 40 | 44, 47 | 40, 49 | 41, 43 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 57 | 50 | 52, 57 | 54 | 51 | 51, 53, 59 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 61 | 60, 61 | 66 | 60, 62, 64, 69 | 60(2), 62, 69 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 72 | 71, 79 | 73 | 71 | 73, 74 | 72, 76 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 88 | 80 | 87 | 80(2), 88 | 80 | 83 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 96(2), 99 | 90, 98 | 93, 97 | 91, 92, 97 | 95, 99 | 93, 97 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai