| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 04/10/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
17
|
88
|
71
|
62
|
54
|
06
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
925
|
293
|
449
|
985
|
108
|
864
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
8122
2455
2107
|
0703
1202
8675
|
7456
2667
5755
|
6208
3554
5580
|
2331
6507
9246
|
3575
8807
3649
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
0360
|
5821
|
4244
|
0874
|
4317
|
7996
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
12964
96591
13839
00787
25551
82833
52309
|
33433
84864
16537
48770
60760
13798
52386
|
64977
52366
77602
04674
51055
33792
90227
|
54426
58447
32791
62608
98300
59283
72515
|
07060
22036
61951
39925
05260
85941
47714
|
43679
05275
71781
99400
59476
34349
24389
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
30395
37082
|
90229
17835
|
54832
02967
|
47847
99696
|
22091
06493
|
73740
69425
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
51473
|
84865
|
17183
|
51736
|
44791
|
60705
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
50281
|
69869
|
74599
|
29529
|
61130
|
16662
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
180321
|
834136
|
206949
|
951235
|
115641
|
217053
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 07, 09 | 02, 03 | 02 | 00, 08(2) | 07, 08 | 00, 05, 06, 07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | 15 | 14, 17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 22, 25 | 21, 29 | 27 | 26, 29 | 25 | 25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 33, 39 | 33, 35, 36, 37 | 32 | 35, 36 | 30, 31, 36 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 49(2) | 47(2) | 41(2), 46 | 40, 49(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 55 | 55(2), 56 | 54 | 51, 54 | 53 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 60, 64 | 60, 64, 65, 69 | 66, 67(2) | 62 | 60(2) | 62, 64 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 73 | 70, 75 | 71, 74, 77 | 74 | 75(2), 76, 79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 82, 87 | 86, 88 | 83 | 80, 83, 85 | 81, 89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 95 | 93, 98 | 92, 99 | 91, 96 | 91(2), 93 | 96 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai