| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 08/11/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
16
|
50
|
72
|
19
|
59
|
33
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
624
|
338
|
082
|
012
|
063
|
657
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
7910
5064
5020
|
6701
7076
1416
|
3223
3990
2381
|
3032
4099
7422
|
5819
6272
2347
|
0379
4090
6204
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
0046
|
3996
|
8064
|
7905
|
2910
|
5956
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
99236
36851
75955
12095
53110
76848
50389
|
60478
35842
80929
23785
62291
51353
93285
|
06291
14517
59096
34912
49036
43901
82806
|
46237
07277
58996
41885
36911
35234
65422
|
98058
09064
99193
85012
50554
25595
74885
|
15703
39207
00738
24385
67655
37626
20350
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
77043
36321
|
08939
96743
|
00435
00514
|
24697
26336
|
01672
50825
|
88519
93164
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
95289
|
18330
|
45442
|
56631
|
81723
|
23065
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
66715
|
52731
|
96350
|
03825
|
90764
|
54196
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
399936
|
567396
|
367695
|
991390
|
825632
|
111831
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 01 | 01, 06 | 05 | 03, 04, 07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10(2), 15, 16 | 16 | 12, 14, 17 | 11, 12, 19 | 10, 12, 19 | 19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 21, 24 | 29 | 23 | 22(2), 25 | 23, 25 | 26 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 36(2) | 30, 31, 38, 39 | 35, 36 | 31, 32, 34, 36, 37 | 32 | 31, 33, 38 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 43, 46, 48 | 42, 43 | 42 | 47 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 51, 55 | 50, 53 | 50 | 54, 58, 59 | 50, 55, 56, 57 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 64 | 64 | 63, 64(2) | 64, 65 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 76, 78 | 72 | 77 | 72(2) | 79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 89(2) | 85(2) | 81, 82 | 85 | 85 | 85 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 95 | 91, 96(2) | 90, 91, 95, 96 | 90, 96, 97, 99 | 93, 95 | 90, 96 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai