| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 09/08/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
49
|
61
|
16
|
20
|
82
|
51
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
267
|
739
|
809
|
555
|
158
|
451
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
1757
6202
9320
|
7660
8507
9184
|
2376
7714
8800
|
6397
4086
5951
|
4655
6444
2746
|
9716
0116
0761
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
4641
|
7302
|
0550
|
7580
|
7914
|
1821
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
33979
93348
45302
43071
47719
35005
47725
|
44990
74850
63660
07248
29127
85247
63554
|
32282
07661
24664
02956
03536
01802
05248
|
94928
50245
75899
61055
72540
89781
65956
|
79240
37977
05221
39659
31362
43082
58339
|
45732
82665
00543
95650
64597
92859
71668
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
48689
98145
|
91048
75760
|
74342
14035
|
15847
66556
|
62787
91361
|
70453
08729
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
58314
|
12091
|
42224
|
98504
|
55622
|
37586
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
16186
|
98155
|
57323
|
31180
|
67223
|
30088
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
157130
|
404418
|
476562
|
401374
|
610030
|
257468
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 02(2), 05 | 02, 07 | 00, 02, 09 | 04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 14, 19 | 18 | 14, 16 | 14 | 16(2) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 25 | 27 | 23, 24 | 20, 28 | 21, 22, 23 | 21, 29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30 | 39 | 35, 36 | 30, 39 | 32 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 45, 48, 49 | 47, 48(2) | 42, 48 | 40, 45, 47 | 40, 44, 46 | 43 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 57 | 50, 54, 55 | 50, 56 | 51, 55(2), 56(2) | 55, 58, 59 | 50, 51(2), 53, 59 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 67 | 60(3), 61 | 61, 62, 64 | 61, 62 | 61, 65, 68(2) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 79 | 76 | 74 | 77 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 89 | 84 | 82 | 80(2), 81, 86 | 82(2), 87 | 86, 88 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 91 | 97, 99 | 97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai