XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Thứ 7 / XSMT 11/07/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
03
|
99
|
46
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
172
|
647
|
031
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8781
1171
9329
|
1912
8887
6831
|
4478
3116
3895
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
9764
|
2844
|
4923
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
46680
56731
88292
55781
08386
28820
35717
|
95608
61854
00617
45289
44317
68623
17820
|
30526
68121
49564
40869
70652
17346
77450
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
66973
53762
|
19932
04600
|
47857
77427
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
11103
|
35630
|
86985
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
98369
|
13474
|
13161
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
458364
|
260393
|
664135
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Thứ 7 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 03(2) | 00, 08 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | 12, 17(2) | 16 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 29 | 20, 23 | 21, 23, 26, 27 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 30, 31, 32 | 31, 35 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 44, 47 | 46(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 54 | 50, 52, 57 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 64(2), 69 | 61, 64, 69 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 72, 73 | 74 | 78 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 81(2), 86 | 87, 89 | 85 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92 | 93, 99 | 95 | |||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai