| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 11/10/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
54
|
70
|
97
|
21
|
52
|
91
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
266
|
274
|
563
|
483
|
262
|
556
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
3681
1642
0735
|
2734
1841
7937
|
2187
4711
0648
|
5554
6647
8094
|
0053
5866
8381
|
8287
0369
4055
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
0250
|
4928
|
5860
|
2119
|
6993
|
5723
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
07184
20490
33585
25325
17971
80180
93490
|
88311
94768
32261
79970
15612
83369
34701
|
98768
42716
85119
29581
13121
90820
07415
|
58016
15508
16666
29606
01339
83600
39604
|
20718
95359
52716
99345
72123
33783
75666
|
11661
98997
91413
77307
30188
69148
73913
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
36423
92289
|
28316
11137
|
27062
96358
|
28930
78361
|
12000
59108
|
06124
43310
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
62917
|
90352
|
66514
|
77022
|
64472
|
80979
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
65774
|
52662
|
80546
|
43311
|
48405
|
20441
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
103614
|
308363
|
109977
|
715223
|
158572
|
336941
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 01 | 00, 04, 06, 08 | 00, 05, 08 | 07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 14, 17 | 11, 12, 16 | 11, 14, 15, 16, 19 | 11, 16, 19 | 16, 18 | 10, 13(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 23, 25 | 28 | 20, 21 | 21, 22, 23 | 23 | 23, 24 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 35 | 34, 37(2) | 30, 39 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 42 | 41 | 46, 48 | 47 | 45 | 41(2), 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 54 | 52 | 58 | 54 | 52, 53, 59 | 55, 56 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 66 | 61, 62, 63, 68, 69 | 60, 62, 63, 68 | 61, 66 | 62, 66(2) | 61, 69 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 74 | 70(2), 74 | 77 | 72(2) | 79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 80, 81, 84, 85, 89 | 81, 87 | 83 | 81, 83 | 87, 88 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90(2) | 97 | 94 | 93 | 91, 97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai