XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 13/09/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
28
|
67
|
20
|
65
|
47
|
50
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
729
|
835
|
320
|
981
|
492
|
711
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
9659
8420
5845
|
9224
9967
9311
|
1403
7681
6976
|
9664
0178
1792
|
2363
4339
7619
|
4583
8601
3906
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
2636
|
4830
|
5175
|
7086
|
3812
|
5626
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
54679
84168
08550
26685
89925
54889
52982
|
39613
08704
90130
74473
88451
78059
06509
|
54752
50681
22883
71899
08360
61199
30727
|
38219
19693
04545
85923
26016
78963
49324
|
03382
73290
37293
27590
71696
44096
19495
|
28709
27439
97569
67925
06186
61317
50493
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
09820
44922
|
61884
49963
|
62181
21436
|
53637
27771
|
52074
54167
|
49781
45241
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
38300
|
42205
|
08444
|
52536
|
38802
|
27754
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
39318
|
70058
|
76684
|
86378
|
52031
|
10834
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
968058
|
777730
|
036304
|
236430
|
601414
|
609878
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 00 | 04, 05, 09 | 03, 04 | 02 | 01, 06, 09 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 18 | 11, 13 | 16, 19 | 12, 14, 19 | 11, 17 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20(2), 22, 25, 28, 29 | 24 | 20(2), 27 | 23, 24 | 25, 26 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 36 | 30(3), 35 | 36 | 30, 36, 37 | 31, 39 | 34, 39 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 45 | 44 | 45 | 47 | 41 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 58, 59 | 51, 58, 59 | 52 | 50, 54 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 68 | 63, 67(2) | 60 | 63, 64, 65 | 63, 67 | 69 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 79 | 73 | 75, 76 | 71, 78(2) | 74 | 78 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 85, 89 | 84 | 81(3), 83, 84 | 81, 86 | 82 | 81, 83, 86 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 99(2) | 92, 93 | 90(2), 92, 93, 95, 96(2) | 93 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai