| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 16/08/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
28
|
92
|
17
|
96
|
86
|
00
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
277
|
642
|
759
|
106
|
973
|
791
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
5936
3877
4428
|
0710
3999
6731
|
1677
3710
5801
|
4596
0723
3482
|
5108
9119
2854
|
9560
5733
6137
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
7106
|
2433
|
6810
|
9945
|
8888
|
4405
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
42596
45067
54460
28137
63284
28976
31265
|
50864
04431
81444
15018
53333
85635
37036
|
71970
70443
78241
59140
63246
75929
79583
|
62988
72724
90785
95983
75891
58787
13508
|
95216
23398
91377
50636
92931
99601
40949
|
54398
79151
70522
62996
29156
16124
93412
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
42143
78695
|
60441
15725
|
15481
51469
|
74856
78473
|
44080
31645
|
68303
73312
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
46295
|
95143
|
70695
|
84898
|
48343
|
61800
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
32444
|
50975
|
25319
|
83943
|
02314
|
12135
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
347452
|
437898
|
237058
|
023464
|
685303
|
128077
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 06 | 01 | 06, 08 | 01, 03, 08 | 00(2), 03, 05 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 18 | 10(2), 17, 19 | 14, 16, 19 | 12(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 28(2) | 25 | 29 | 23, 24 | 22, 24 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 36, 37 | 31(2), 33(2), 35, 36 | 31, 36 | 33, 35, 37 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 43, 44 | 41, 42, 43, 44 | 40, 41, 43, 46 | 43, 45 | 43, 45, 49 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52 | 58, 59 | 56 | 54 | 51, 56 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 60, 65, 67 | 64 | 69 | 64 | 60 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 76, 77(2) | 75 | 70, 77 | 73 | 73, 77 | 77 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 84 | 81, 83 | 82, 83, 85, 87, 88 | 80, 86, 88 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 95(2), 96 | 92, 98, 99 | 95 | 91, 96(2), 98 | 98 | 91, 96, 98 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai