XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 19/07/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
28
|
24
|
06
|
44
|
44
|
06
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
174
|
909
|
064
|
186
|
727
|
079
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
6523
6682
2973
|
0569
3604
1039
|
4489
1272
5154
|
1681
1204
2389
|
5410
8953
6326
|
5799
1977
3820
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
2446
|
7496
|
5344
|
2492
|
4023
|
0842
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
35811
55474
30538
48532
82134
58728
72971
|
17224
65058
49833
23763
52473
03097
85368
|
46880
45220
35402
31779
57159
07856
90973
|
68004
73671
86048
16205
35765
38790
17679
|
64467
33451
43916
67060
99831
31952
41050
|
81110
11379
27482
00670
94760
20592
09964
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
79830
62883
|
65665
92443
|
26532
13442
|
44907
58362
|
38024
75151
|
67790
16032
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
50534
|
17832
|
32292
|
86743
|
02883
|
61793
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
82002
|
73420
|
19204
|
24364
|
84290
|
93485
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
874942
|
206975
|
858350
|
136472
|
048363
|
359736
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 02 | 04, 09 | 02, 04, 06 | 04(2), 05, 07 | 06 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11 | 10, 16 | 10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 23, 28(2) | 20, 24(2) | 20 | 23, 24, 26, 27 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30, 32, 34(2), 38 | 32, 33, 39 | 32 | 31 | 32, 36 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 42, 46 | 43 | 42, 44 | 43, 44, 48 | 44 | 42 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 58 | 50, 54, 56, 59 | 50, 51(2), 52, 53 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 63, 65, 68, 69 | 64 | 62, 64, 65 | 60, 63, 67 | 60, 64 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 73, 74(2) | 73, 75 | 72, 73, 79 | 71, 72, 79 | 70, 77, 79(2) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 83 | 80, 89 | 81, 86, 89 | 83 | 82, 85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 96, 97 | 92 | 90, 92 | 90 | 90, 92, 93, 99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai