| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 20/09/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
59
|
11
|
31
|
05
|
02
|
38
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
748
|
236
|
561
|
592
|
578
|
120
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
0445
0265
2238
|
7806
9198
2937
|
0650
4444
6562
|
1933
0269
4372
|
8140
8841
0988
|
1979
0637
2031
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
2011
|
7526
|
7212
|
8969
|
6304
|
6917
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
71064
26547
69240
72287
49195
91773
97406
|
87355
38052
28874
81274
30186
04605
96792
|
09506
88877
31912
59528
11259
68000
88391
|
01692
75000
79908
41138
93056
45751
64615
|
88048
79128
82867
59323
34039
05818
72881
|
00119
66820
31722
48668
59080
40539
65210
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
90063
87306
|
20504
73701
|
90094
27983
|
08142
35339
|
01556
65043
|
33849
59078
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
99261
|
51019
|
26377
|
40371
|
66451
|
47012
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
76319
|
86113
|
04218
|
12242
|
88612
|
72351
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
159464
|
159585
|
020239
|
172613
|
921848
|
595460
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 06(2) | 01, 04, 05, 06 | 00, 06 | 00, 05, 08 | 02, 04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 19 | 11, 13, 19 | 12(2), 18 | 13, 15 | 12, 18 | 10, 12, 17, 19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 26 | 28 | 23, 28 | 20(2), 22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 38 | 36, 37 | 31, 39 | 33, 38, 39 | 39 | 31, 37, 38, 39 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 45, 47, 48 | 44 | 42(2) | 40, 41, 43, 48(2) | 49 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 59 | 52, 55 | 50, 59 | 51, 56 | 51, 56 | 51 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 63, 64(2), 65 | 61, 62 | 69(2) | 67 | 60, 68 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 73 | 74(2) | 77(2) | 71, 72 | 78 | 78, 79 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 87 | 85, 86 | 83 | 81, 88 | 80 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 95 | 92, 98 | 91, 94 | 92(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai