| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 25/10/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
65
|
66
|
17
|
81
|
13
|
69
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
575
|
009
|
298
|
201
|
220
|
426
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
0304
8285
0031
|
9942
0221
6134
|
2570
2127
0883
|
1077
6200
1300
|
4726
9031
8646
|
7013
8752
1877
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
3603
|
3712
|
0459
|
6236
|
5103
|
1148
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
53972
40552
75339
35295
84221
96778
30969
|
02755
49107
13433
48996
81245
90340
06100
|
74956
35846
35346
77372
30664
42383
01724
|
02117
81266
48530
36200
36488
49973
04938
|
40367
48713
94393
26973
89973
55504
22796
|
46408
00446
12096
90156
46561
70173
54999
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
79979
14357
|
83848
92610
|
11020
50313
|
05172
67915
|
25452
18774
|
80233
82965
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
59777
|
47568
|
41609
|
+++++
|
41438
|
56281
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
76764
|
78247
|
90776
|
*****
|
53316
|
67213
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
854823
|
597679
|
816594
|
******
|
558864
|
570708
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 03, 04 | 00, 07, 09 | 09 | 00(3), 01 | 03, 04 | 08(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 12 | 13, 17 | 15, 17 | 13(2), 16 | 13(2) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 23 | 21 | 20, 24, 27 | 20, 26 | 26 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31, 39 | 33, 34 | 30, 36, 38 | 31, 38 | 33 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 40, 42, 45, 47, 48 | 46(2) | 46 | 46, 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52, 57 | 55 | 56, 59 | 52 | 52, 56 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 64, 65, 69 | 66, 68 | 64 | 66 | 64, 67 | 61, 65, 69 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 75, 77, 78, 79 | 79 | 70, 72, 76 | 72, 73, 77 | 73(2), 74 | 73, 77 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 85 | 83(2) | 81, 88 | 81 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 95 | 96 | 94, 98 | 93, 96 | 96, 99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai