XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 26/07/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
18
|
02
|
94
|
94
|
38
|
39
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
054
|
585
|
534
|
424
|
038
|
453
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
1948
3291
8024
|
7020
1659
1106
|
3828
0824
0435
|
6919
7434
9793
|
2022
8596
3262
|
5432
4190
5245
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
9470
|
4567
|
0503
|
2047
|
4481
|
6798
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
44276
41579
85362
53281
02973
93997
77269
|
81349
29504
34750
59496
81164
09114
00379
|
08707
47493
25504
48748
17234
18719
48721
|
52275
95372
43519
06901
78253
86145
99202
|
10352
60099
86992
68274
36410
59020
56758
|
27026
92127
46016
49011
82848
80068
40628
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
64789
36028
|
49745
65025
|
25962
54679
|
00793
58001
|
07613
59525
|
01060
90865
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
86203
|
99668
|
36294
|
69093
|
93302
|
06510
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
28800
|
80768
|
96799
|
22717
|
06942
|
35414
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
812405
|
026635
|
334359
|
122781
|
672739
|
734892
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 00, 03, 05 | 02, 04, 06 | 03, 04, 07 | 01(2), 02 | 02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 18 | 14 | 19 | 17, 19(2) | 10, 13 | 10, 11, 14, 16 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 24, 28 | 20, 25 | 21, 24, 28 | 24 | 20, 22, 25 | 26, 27, 28 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 35 | 34(2), 35 | 34 | 38(2), 39 | 32, 39 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 48 | 45, 49 | 48 | 45, 47 | 42 | 45, 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 54 | 50, 59 | 59 | 53 | 52, 58 | 53 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 69 | 64, 67, 68(2) | 62 | 62 | 60, 65, 68 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 73, 76, 79 | 79 | 79 | 72, 75 | 74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 89 | 85 | 81 | 81 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 97 | 96 | 93, 94(2), 99 | 93(3), 94 | 92, 96, 99 | 90, 92, 98 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai