| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Chủ Nhật / XSMT 27/09/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
76
|
35
|
76
|
81
|
88
|
89
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
550
|
731
|
109
|
655
|
426
|
695
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
9157
1669
1226
|
7067
1207
5570
|
8556
5323
9427
|
5359
9101
8103
|
0522
0255
1992
|
4797
7724
6628
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
1049
|
5567
|
2515
|
4743
|
7057
|
2311
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
22790
73809
44055
37304
64280
54357
65648
|
94743
08955
18061
56577
73018
57940
42794
|
08872
99195
09544
97284
36066
09411
16028
|
09340
22238
46308
49039
34626
14548
56611
|
76091
05801
72191
94341
07373
11504
79485
|
06669
18443
04370
97082
16601
59712
54139
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
40620
78046
|
91692
48175
|
89503
43788
|
10397
86002
|
59462
39997
|
71807
49675
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
74691
|
83000
|
47979
|
66445
|
04851
|
12750
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
90309
|
00717
|
59582
|
31869
|
89395
|
99139
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
517662
|
424087
|
965444
|
794632
|
239458
|
595822
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Chủ Nhật / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | Thừa Thiên Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 04, 09(2) | 00, 07 | 03, 09 | 01, 02, 03, 08 | 01, 04 | 01, 07 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 17, 18 | 11, 15 | 11 | 11, 12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 26 | 23, 27, 28 | 26 | 22, 26 | 22, 24, 28 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31, 35 | 32, 38, 39 | 39(2) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 46, 48, 49 | 40, 43 | 44(2) | 40, 43, 45, 48 | 41 | 43 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 55, 57(2) | 55 | 56 | 55, 59 | 51, 55, 57, 58 | 50 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 69 | 61, 67(2) | 66 | 69 | 62 | 69 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 76 | 70, 75, 77 | 72, 76, 79 | 73 | 70, 75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 80 | 87 | 82, 84, 88 | 81 | 85, 88 | 82, 89 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 90, 91 | 92, 94 | 95 | 97 | 91(2), 92, 95, 97 | 95, 97 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thứ Hai: Phú Yên – Thừa Thiên Huế
Thứ Ba: Quảng Nam – Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa – Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình – Bình Định – Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai – Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi – Đà Nẵng – Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa – Kon Tum
Giờ quay bắt đầu từ 17h15 mỗi ngày.
Cũng như Miền Nam, vé số Miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé 6 chữ số, với 9 hạng giải trải qua 18 lượt quay số mỗi kỳ:
| Hạng giải | Số chữ số trùng | Giá trị 1 giải | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000 đ | 1 |
| Nhất | 5 số | 30.000.000 đ | 10 |
| Nhì | 5 số | 15.000.000 đ | 10 |
| Ba | 5 số | 10.000.000 đ | 20 |
| Tư | 5 số | 3.000.000 đ | 70 |
| Năm | 4 số | 1.000.000 đ | 100 |
| Sáu | 4 số | 400.000 đ | 300 |
| Bảy | 3 số | 200.000 đ | 1.000 |
| Tám | 2 số | 100.000 đ | 10.000 |
Giải Đặc biệt của XSMB chỉ có 5 chữ số, trong khi XSMT và XSMN đều có giải Đặc biệt 6 chữ số và có thêm giải Tám — điểm khác biệt rõ nhất giữa hai miền phía Nam với Miền Bắc.
Mỗi ngày thường có 2 đài quay song song (riêng thứ Năm và thứ Bảy có 3 đài), trong đó đài chính luôn được liệt kê trước: Thứ Hai đài chính Thừa Thiên Huế; Thứ Ba đài chính Đắk Lắk; Thứ Tư đài chính Đà Nẵng; Thứ Năm đài chính Bình Định; Thứ Sáu đài chính Gia Lai; Thứ Bảy đài chính Đà Nẵng; Chủ Nhật đài chính Khánh Hòa.
Buổi quay thưởng bắt đầu lúc 17h15 hàng ngày. Kết quả từ các đài tham gia được cập nhật gần như ngay sau khi trường quay công bố.
Trước khi đi lĩnh thưởng, cần kiểm tra vé còn nguyên vẹn, không rách hay tẩy xóa, đồng thời tìm hiểu trước quy định về thuế thu nhập từ trúng thưởng. Sau đó mang vé đến đại lý vé số hoặc công ty xổ số kiến thiết tại địa phương để hoàn tất thủ tục.
Tương tự các miền khác, cứ 1.000.000 vé phát hành thì chỉ có 1 vé trúng giải Đặc biệt, tương ứng xác suất khoảng 1/1.000.000 cho mỗi vé.
Xem thêm: XSMB · XSMT · XSMN — Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang xsmn.ai